• Về chúng tôi
  • Điều khoản
  • Chính sách
  • Liên hệ
Thứ Hai, Tháng Sáu 15, 2026
Thư viện sách online miễn phí cực khủng
No Result
View All Result
  • Home
  • Anh văn
    • Tiếng anh các cấp
      • Tiếng anh cấp 3
      • Tiếng anh cấp 2
      • Tiếng anh tiểu học
    • Tiếng anh trẻ em
    • Từ vựng
    • Ngữ pháp
    • Sách toeic
  • Tài liệu học tập
    • Lớp 10-12
    • Lớp 6-9
    • Lớp 1-5
  • Sách Ngoại ngữ
    • Tiếng hàn
    • Tiếng nhật
  • Y dược
    • Chuyên mục sức khỏe
    • Đông y
    • Ngoại khoa
    • Nội khoa
  • Top sách nên đọc
    • Sách làm đẹp
    • Kinh doanh khởi nghiệp
    • Kỹ năng sống
    • Hạt Giống Tâm Hồn
    • Nghệ Thuật Sống Đẹp
    • Sách thiếu nhi
  • Gia Đình
    • Nuôi dạy trẻ
    • Hướng dẫn nấu ăn
    • Chăn nuôi
    • Cây hoa Cây cảnh
    • Trồng cây ăn quả
  • Truyện tiểu thuyết
    • Truyện ngôn tình
    • Truyện cổ tích
    • Truyện tranh
    • Truyện kiếm hiệp
  • Review sách
  • Home
  • Anh văn
    • Tiếng anh các cấp
      • Tiếng anh cấp 3
      • Tiếng anh cấp 2
      • Tiếng anh tiểu học
    • Tiếng anh trẻ em
    • Từ vựng
    • Ngữ pháp
    • Sách toeic
  • Tài liệu học tập
    • Lớp 10-12
    • Lớp 6-9
    • Lớp 1-5
  • Sách Ngoại ngữ
    • Tiếng hàn
    • Tiếng nhật
  • Y dược
    • Chuyên mục sức khỏe
    • Đông y
    • Ngoại khoa
    • Nội khoa
  • Top sách nên đọc
    • Sách làm đẹp
    • Kinh doanh khởi nghiệp
    • Kỹ năng sống
    • Hạt Giống Tâm Hồn
    • Nghệ Thuật Sống Đẹp
    • Sách thiếu nhi
  • Gia Đình
    • Nuôi dạy trẻ
    • Hướng dẫn nấu ăn
    • Chăn nuôi
    • Cây hoa Cây cảnh
    • Trồng cây ăn quả
  • Truyện tiểu thuyết
    • Truyện ngôn tình
    • Truyện cổ tích
    • Truyện tranh
    • Truyện kiếm hiệp
  • Review sách
No Result
View All Result
Thư viện sách online miễn phí cực khủng!
No Result
View All Result
Home Anh văn

Giải chi tiết bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 18

Tải sách: Giải chi tiết bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 18

Chuyên mục: : Anh văn, Tiếng anh các cấp, Tiếng anh tiểu học

» Mua Sách Tại Những Trang Thương Mại Điện Tử Uy Tín
Fahasa Shopee    Tiki    
0
SHARES
428
VIEWS
Share on FacebookShare on Twitter

Cuốn sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 18 – what are you doing gồm 3 lession, được tổng hợp đầy đủ các phần nghe, hình ảnh minh họa cùng các phần bài tập luyện kỹ năng hỗ trợ trực tiếp cho bé có phản xạ tiếng Anh tốt nhất.

(Phần 1 – Tổng ôn ngữ pháp – Phần 2 – giải chi tiết sách giáo khoa – Phần 3 – giải chi tiết sách bài tập tiếng anh 3)

READ ALSO

Chuyên đề từ loại tiếng anh luyện thi vào 10

Chuyên đề trọng âm tiếng anh luyện thi vào 10

Phần 1. Tổng ôn Ngữ pháp tiếng anh lớp 3- Unit 18 – What are you doing?

1. Hỏi và đáp ai đó đang làm gì:

Để hỏi ai đó đang làm gì, chúng ta sử dụng cấu trúc sau:

Hỏi:

What are you doing?

Bạn đang làm gì?

Đáp:

I’m + V-ing…

Tôi đang…

Ex: What are you doing? Bạn đang làm gì?

I’m making a lantern. Tôi đang làm lồng đèn.

What are you doing on Sunday evening?

Bạn sẽ làm gì vào tối Chủ nhật?

I am watching TV. Tôi sẽ xem tivi.

Khi chủ ngữ trong câu ở ngôi thứ 3 số ít là she/ he (cô ấy/ cậu ấy), chúng ta sử dụng cấu trúc sau:

Hỏi:

Ex: What’s he doing? Cậu ấy đang làm gì?

He’s making a lantern. Cậu ấy đang làm lồng đèn.

2. Mở rộng:

Present Continous Tense (Thì hiện tại tiếp diễn)

1) Công thức (Form):

Thể Chủ ngữ (S) Động từ (V)

2)  Cách thành lập động từ V-ing

*  Thông thường chúng ta thêm đuôi -ing sau các động từ (Ex: watch – watching, do – doing,…).

*   Các động từ kết thúc bởi đuôi “e”, chúng ta bỏ “e” sau đó thêm đuôi “-ing” (Ex: invite -> inviting, write -> writing,…)

*  Các động từ kết thúc bởi đuôi “ie”, chúng ta đổi “ie” thành “y” rồi thêm “-ing” (Ex: lie → lying, die → dying,.,.)

*  Các động từ kết thúc bởi đuôi “ee”, chúng ta chỉ cần thêm đuôi “-¡ng ” (Ex: see — seeing).

*  Các động từ kết thúc bởi một phụ âm mà trước đó là một nguyên âm đơn thì chúng ta nhân đôi phụ âm đó (Ex: begin-» beginning; swim → swimming).

3)  Cách sử dụng (uses):

a)   Diễn tả hành động diễn ra vào thời điểm đang nói:

Ex: She is learning English now.

Bây giờ cô ấy đang học tiếng Anh.

* Với các trạng từ: now, at the moment, at present, today.

b)   Một kế hoạch trong tương lai./ Một cuộc hẹn (tomorrow (ngày mai), next week (tuần tớì) tonight (tối nay)).

Ex: We are having breakfast at 8 am tomorrow.

Chúng tôi sẽ đang ăn sáng lúc 8 giờ sáng mai.

*   Khi trong câu dùng các động từ mang tính chuyển động như: go (đi), come (đến), leave (rời khỏi), arrive (đến nơi), move (di chuyển), have (có)… thì không cần dùng các trạng từ chỉ thời gian.

Ex: Don’t come early. We are having a nice party.

Đừng đến sớm. Chúng tôi đang có buổi tiệc long trọng.

Phần 1. Giải chi tiết bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 18

Tiếng Anh lớp 3 unit 18 – Lesson 1

Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

Bài nghe: Click tại đây để nghe: 

tiếng Anh lớp 3 unit 18

a) I’m home. Where are you, Hoa?

Mình ở nhà. Bạn ở đâu vậy Hoa?

I’m in my room.

Mình ở trong phòng mình.

b)  What are you doing?

Bạn đang làm gì?

I’m reading.

Mình đang đọc sách.

Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

Học đi đôi với hành, do đó phần thực hành nói của các bé có đầy đủ nội dung minh họa qua hình ảnh sẽ tạo phản xạ tốt nhất cho bé khi luyện nói tiếng Anh chuẩn.

tiếng Anh lớp 3 unit 18 chuẩn nhất

a) What are you doing? Bạn đang làm gì?

I’m reading. Mình đang đọc sách.

b) What are you doing? Bạn đang làm gì?

I’m cooking. Mình đang nấu ăn.

c)  What are you doing? Bạn đang làm gì?

I’m listening to music. Mình đang nghe nhạc.

d) What  are you doing? Bạn đang làm gì?

I’m cleaning the floor. Mình đang lau (sàn/nền) nhà.

Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

What are you doing?

Bạn đang làm gì?

I’m helping mother.

Mình đang phụ (giúp) mẹ.

What are you doing?

Bạn đang làm gì?

I’m cooking.

Mình đang nấu ăn.

What is your mother doing?

Mẹ bạn đang làm gì?

My mother is cooking.

Mẹ mình đang nấu ăn.

What are you doing?

Bạn đang làm gì?

I’m listening to music.

Mình đang nghe nhạc.

What are you doing?

Bạn đang làm gì?

I’m cleaning the floor.

Mình đang lau (sàn/nền) nhà.

What is your father doing?

Ba bạn đang làm gì?

My father is cleaning the floor.

Ba mình đang lau nhà.

Bài 4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

Các bài nghe tiếng Anh chuẩn giọng người bản ngữ có nhịp điệu chậm, dễ nghe sẽ được thường xuyên kết hợp trong các phần bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 18 để bé có thể tự đánh giá được khả năng nhận diện âm thanh của mình và luyện nghe tiếng Anh ngày một tốt hơn.

Bài nghe: Click tại đây để nghe: 

tiếng Anh lớp 3 unti 18 chữa bài

  1. b             2. a 3. b

Audio script

  1. Hoa’s mother: Where are you, Hoa?

Hoa: I’m in my room.

Hoa’s mother: What are you doing?

Hoa: I’m reading.

  1. Nam’s mother: Where are you, Nam?

Nam: I’m in the living room.

Nam’s mother: What are you doing?

Nam: I’m watching TV.

  1. Mai’s mother: Where are you, Mai?

Mai: I’m in the kitchen room.

Nam’s mother: What are you doing?

Nam: I’m cooking.

Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

đọc và viết tiếng Anh lớp 3 unit 18

Hôm nay, gia đình Mai ở nhà. Ba Mai ở trong phòng khách. Ông ấy đang đọc sách. Anh trai Mai đang nghe nhạc. Mai và mẹ đang ở trong nhà bếp. Họ đang nấu ăn.

What are you doing?

  1. Mai’s father is reading.

Ba Mai đang đọc sách.

  1. Her brother is listening to music.

Anh trai cô ấy đang nghe nhạc.

  1. Mai and her mother are cooking.

Mai và mẹ cô ấy đang nấu ăn.

Bài 6. Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

Để bé có thể ghi nhớ từ vựng lâu nhất thì kỹ năng viết được đánh giá là khá quan trọng khi làm bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 18. Về căn bản, nội dung bài học có các tình huống thân thuộc với bé sẽ tạo thuận lợi cho bé phát huy học cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh căn bản qua các mẫu câu hỏi và trả lời trong đoạn hội thoại như sau:

  1. What are you doing?

I’m reading in my room.

Mình đang đọc sách trong phòng mình.

  1. What is your father doing?

My father is watching TV in the living room.

Ba mình đang xem ti-vi trong phòng khách.

  1. What is your mother doing?

My mother is cooking in the kitchen.

Mẹ mình đang nấu ăn trong nhà bếp.

Tiếng Anh lớp 3 unit 18 – Lesson 2

Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

tiếng Anh lớp 3 unit 18 giải đề

  1. a)  Where’s Peter?

Peter ở đâu?

He’s in the room.

Cậu ấy ở trong phòng ạ.

  1. b)  What’s he doing there?

Cậu ta đang làm gì ở đó?

He’s doing his homework.

Cậu ấy đang làm bài tập về nhà của cậu ấy.

Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

lời giải sách tiếng Anh lớp 3 unit 18

  1. a)  What’s she doing?

Cô ấy đang làm gì?

She is singing.

Cô ấy đang hát.

  1. b)  What’s he doing?

Ông ấy đang làm gì?

He is drawing.

Ông ta đang vẽ.

  1. c)  What’s he doing?

Ông ấy đang làm gì?

He is playing the piano.

Ông ấy đang đàn piano.

  1. d)  What’s she doing?

Cô ấy đang làm gì?

She is watching TV.

Cô ấy đang xem ti vi.

Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

What’s he doing?

Cậu ấy đang làm gì?

He is playing the skateboarding.

Cậu ta đang chơi trượt ván.

What’s he doing?

Ông ấy đang làm gì?

He is watching TV.

Ông ta đang xem ti vi.

What’s she doing?

Cô ấy đang làm gì?

She is playing the piano.

Cô ấy đang đàn piano.

What’s she doing?

Cô ấy đang làm gì?

She is drawing a picture.

Cô ấy đang vẽ tranh.

Bài 4. Listen and number. (Nghe và điền số).

tiếng Anh lớp 3 unit 18 nghe và điền số

a 3   b 1 c 4    d 2

Audio script

  1. Nam: Where’s Tony?

Mai: He’s in the living room.

Nam: What’s he doing?

Mai: He’s watching TV.

  1. Tony: Where’s Mai?

Linda: She’s in her bedroom.

Tony: What’s she doing?

Linda: She’s drawing a picture.

  1. Nam: Where’s Peter?

Linda: He’s in the garden.

Nam: What’s he doing?

Linda: He’s listening to music.

  1. Hoa: Where’s Linda?

Tony: She’s in the kitchen.

Hoa: What’s she doing there?

Tony: She’s cooking.

Bài 5. Read and match. (Đọc và nối)

tiếng Anh lớp 3 unit 18 bài nối

1 – b What are you doing? – I’m playing the piano.

2 – d What’s Mai doing? – She’s cooking.

3 – a What’s Peter doing? – He’s watching TV.

4 – c What are Tony and Linda doing? – They’re ska

Bài 6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

I love my parents

I love you, Mummy. I love you, Mummy.

I love you so much. Do you know that?

You never know how much I love you.

Oh, Mummy! I love you so much.

I love you, Daddy. I love you, Daddy.

I love you so much. Do you know that?

You never know how much I love you.

Oh, Daddy! I love you so much.

Con yêu bố mẹ

Con yêu mẹ, mẹ ơi. Con yêu mẹ, mẹ ơi.

Con yêu mẹ rất nhiều. Mẹ có biết không?

Mẹ không bao giờ biết được con yêu mẹ biết bao.

Ôi, mẹ yêu! Con yêu mẹ rất nhiều.

Con yêu bố, bố ơi. Con yêu bố, bố ơi.

Con yêu bố rất nhiều. Bố có biết không?

Bố không bao giờ biết được con yêu bố biết bao.

Ôi, bố yêu! Con yêu bố rất nhiều.

Tiếng Anh lớp 3 unit 18 – Lesson 3

Bài 1.  Listen and repeat. (Nghe và lặp lại).

Bài nghe: Click tại đây để nghe: 

ea reading    He’s reading.

aw    drawing       She’s drawing a picture.

Bài 2.  Listen and write. (Nghe và viết).

Bài nghe: Click tại đây để nghe: 

 

  1. reading     2. drawing

Audio script

  1. My sister is reading.
  2. Linda is drawing in her room.

Bài 3. Let’s chant. (Chúng ta cùng ca hát).

Bài hát trong sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 bài 18 có giai điệu đơn giản, dễ nghe, nội dung dễ hiểu, bố mẹ hoàn toàn có thể tự tin cho bé nghe và hát cùng con để có thể luyện nghe và phát âm tốt nhất.

Bài nghe; Click tại đây để nghe: 

What are you doing?

What are you doing?

I’m drawing. I’m drawing.

What is she doing?

She’s singing. She’s singing.

What is he doing?

He’s reading. He’s reading.

What are they doing?

They’re dancing. They’re dancing.

Dịch:

Bạn đang làm gì?

Bạn đang làm gì?

Mình đang vẽ tranh. Mình đang vẽ tranh.

Cô ấy đang làm gì?

Cô ấy đang hát. Cô ấy đang hát.

Cậu ấy đang làm gì?

Cậu ấy đang đọc sách. Cậu ấy đang đọc sách.

Họ đang làm gì?

Họ đang nhảy múa. Họ đang nhảy múa.

Bài 4. Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

tiếng Anh lớp 3 unit 18 đọc và hoàn thành câu

(1) is (2) in (3) watching (4) playing (5) listening

Tên tôi là Quân. Hôm nay, gia đình tôi ở nhà. Chúng tôi ở trong phòng khách. Ba tôi đang xem ti vi. Mẹ tôi đang chơi đàn piano. Anh trai tôi đang nghe nhạc và tôi đang hát.

Bài 5. Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

  1. His family is at home.

Gia đình cậu ấy ở nhà.

  1. His father is watching TV.

Bố cậu ấy đang xem ti vi.

  1. His mother is playing the piano.

Mẹ cậu ấy đang chơi đàn piano.

  1. His brother is listening to music.

Anh trai cậu ấy đang nghe nhạc.

  1. He is singing.

Cậu ấy đang hát.

Bài 6. Project. (Đề án/Dự án).

Nói cho bạn ở lớp biết họ đang làm gì.

He is playing the piano. Cậu ấy đang chơi đàn piano.

He is listening to phone. Cậu ấy đang nghe điện thoại.

He is listening to music. Cậu ấy đang nghe nhạc.

She is singing. Cô ấy đang hát.

She is dancing. Cô ấy đang nhảy múa.

Phần 3. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 18

A. PHONICS AND VOCABULARY (Phát âm và Từ vựng)

Đây là phần bài tập hỗ trợ trực tiếp phát âm và từ vựng trong bài học tiếng Anh lớp 3 unit 18 cho bé. Bố mẹ có thể tham khảo để đưa ra định hướng để giúp bé ghi nhớ từ vựng tiếng Anh nhanh hơn, hiệu quả hơn.

  1. Complete and say aloud (Hoàn thành và đọc to)

tiếng Anh lớp 3 unit 18 sách bài tập

Hướng dẫn giải:

  1. drawing
  2. reading

Tạm dịch:

  1. vẽ
  2. đọc

2. Do the puzzle. (Giải câu đố)

tiếng Anh lớp 3 unit 18 câu đố

Hướng dẫn giải:

tiếng Anh lớp 3 unit 18 giải đố

  1. Fill the gaps with the words from the puzzle. (Điền vào chỗ trống với các từ trong câu đố)
  1. My mother is  _________ the room.
  2. My brother is  _________ a book.
  3. The children are  _________ TV.
  4. Mai and Phong are  _________ to music.

Hướng dẫn giải:

  1. cleaning
  2. reading
  3. watching
  4. listening

Tạm dịch:

  1. Mẹ của tớ đang làm sạch phòng.
  2. Anh trai tớ đang đọc sách.
  3. Bọn trẻ đang xem TV.
  4. Mai và Phong đang nghe nhạc.

B. SENTENCE PATTERNS (Cấu trúc câu)

  1. Read and match. (Đọc và nối)

tiếng Anh lớp 3 unit 18 nối sách bài tập

Hướng dẫn giải:

  1. d
  2. c
  3. a
  4. b

Tạm dịch:

  1. Họ đang làm gì?
  2. Peter ở đâu?
  3. Anh ấy đang làm bài tập về nhà của anh ấy.
  4. Tôi đang xem TV.

2. Match the sentences. (Nối các câu sau)

nối tiếng Anh lớp 3 unit 18

Hướng dẫn giải:

  1. d
  2. a
  3. b
  4. c

Tạm dịch:

  1. Linda ở đâu? – Cô ấy trong nhà bếp.
  2. Cô ấy đang làm gì ở đó? – Cô ấy đang nấu ăn.
  3. Bạn ở trong phòng không? – Có, tôi có.
  4. Bạn đang làm gì? – Tôi đang xem TV.

3. Put the words in order. Then read aloud. (Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng. Sau đó đọc to chúng.)

Hướng dẫn giải:

  1. I am listening to music.
  2. My friend is doing her homework.
  3. What are your parents doing?
  4. Where are you now?

Tạm dịch:

  1. Tôi đang nghe nhạc.
  2. Bạn của tôi đang làm bài tập về nhà của cô ấy.
  3. Bố mẹ của bạn đang làm gì?
  4. Bây giờ bạn đang ở đâu?

C. SPEAKING (Nói)

Read and reply (Đọc và trả lời)

tiếng Anh lớp 3 unit 18 nói

Hướng dẫn giải:

a,b: answer vary

  1. He’s listening to music.
  2. She’s skipping.

Tạm dịch:

  1. Bây giờ bạn đang ở đâu?
  2. Bây giờ bạn đang làm gì?
  3. Bây giờ Phong đang làm gì? – Anh ấy đang nghe nhạc.
  4. Bây giờ Mai đang làm gì? – Cô ấy đang chơi nhảy dây.

D. READING  (Đọc)

  1. Read and complete. (Đọc và hoàn thành)

watching / home / Linda / cleaning / kitchen

Linda’s family is at (1) _______ now. Her parents are in the (2) _______ . They are cooking a big meal. Her brother is (3)  _______ TV in his room. (4) _______ is in the living room. She is (5) _______ the floor.

Hướng dẫn giải:

  1. home
  2. kitchen
  3. watching
  4. Linda
  5. cleaning

Tạm dịch:

Gia đình của Linda ở nhà bây giờ. Bố mẹ cô ấy đang ở trong bếp. Họ đang nấu bữa tiệc lớn. Anh trai cô ấy đang xem TV ở phòng của anh ấy. Linda đang ở trong phòng khách. Cô ấy đang lau sàn.

  1. Read and answer the questions. (Đọc và trả lời câu hỏi)
  2. Where is Linda’s mother?

=> ________________________.

  1. What is her brother doing?

=> ________________________.

  1. Where is Linda now?

=> ________________________.

  1. What is she doing?

=> ________________________.

Hướng dẫn giải:

  1. She is in the kitchen.
  2. He is watching TV.
  3. She is in the living room.
  4. She is cleaning the floor.

Tạm dịch:

  1. Mẹ của Linda ở đâu? – Cô ấy ở trong bếp.
  2. Anh trai của cô ấy làm gì? – Anh ấy đang xem TV.
  3. Bây giờ Linda ở đâu? – Cô ấy trong phòng khách.
  4. Cô ấy đang làm gì? – Cô ấy đang lau sàn.

E. WRITING  (Viết)

  1. Look and write. (Nhìn và viết)

tiếng Anh lớp 3 unit 18 viết

Hướng dẫn giải:

  1. Linda is in the kitchen.

She is cooking.

  1. Phong is in the living room.

He is cleaning the floor.

  1. Tom and Tony are in the classroom.

They are playing chess.

  1. Mai and Linda are in the playground.

They are skipping.

Tạm dịch:

  1. Linda trong nhà bếp.

Cô ấy đang nấu ăn.

  1. Phong ở trong phòng khách.

Anh ấy đang lau sàn.

  1. Tom và Tony ở trong phòng học.

Họ đang chơi cờ.

  1. Mai và Linda ở sân chơi.

Họ đang nhảy dây.

  1. Write the question. (Viết câu hỏi)

 

  1. __________ ?

Tom’s parents are at home.

  1. __________?

Tom is at school.

  1. __________?

They are watching TV.

  1. __________?

He’s playing in the schoolyard with his friends.

Hướng dẫn giải:

  1. Where are Tom’s parents?
  2. Where is Tom?
  3. What are they doing?
  4. What is he doing?

Tạm dịch:

  1. Bố mẹ của Tom ở đâu?

Bố mẹ của Tom ở nhà.

  1. Tom ở đâu?

Tom ở nhà.

  1. Họ đang làm gì?

Họ đang xem TV.

  1. Anh ấy đang làm gì?

Anh ấy đang chơi ở sân trường với bạn của anh ấy.

  1. Write about you and your parents. (Viết về bạn và bố mẹ của bạn.)

 

  1. Are you at home now? .
  2. What are you doing? .
  3. What is your mother doing? .
  4. What is your father doing?

Tạm dịch:

  1. Bây giờ bạn ở nhà phải không?
  2. Bạn đang làm gì?
  3. Mẹ của bạn đang làm gì?
  4. Bố của bạn đang làm gì?

Related Posts

Chuyên đề từ loại tiếng anh luyện thi vào 10

Chuyên đề từ loại tiếng anh luyện thi vào 10

Chuyên mục: Anh văn
Chuyên đề trọng âm tiếng anh luyện thi vào 10

Chuyên đề trọng âm tiếng anh luyện thi vào 10

Chuyên mục: Anh văn
Chuyên đề phát âm tiếng anh luyện thi vào 10

Chuyên đề phát âm tiếng anh luyện thi vào 10

Chuyên mục: Anh văn
Macmillan Children's Dictionary (Bản Đẹp) pdf

Macmillan Children’s Dictionary (Bản Đẹp)

Chuyên mục: Anh văn
Ngữ Pháp Tiếng Anh Nâng Cao Lê Dũng (Bản Đẹp) pdf

Ngữ Pháp Tiếng Anh Nâng Cao Lê Dũng (Bản Đẹp)

Chuyên mục: Anh văn
Technical English : Vocabulary And Grammar (Bản Đẹp) pdf

Technical English : Vocabulary And Grammar (Bản Đẹp)

Chuyên mục: Anh văn
Next Post
Giải chi tiết bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 19

Giải chi tiết bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 19

XEM NHIỀU NHẤT

Trọn bộ giáo trình Eng Breaking pdf

Trọn bộ giáo trình Eng Breaking (ebook+audio)

Chuyên mục: Anh văn
[WORD] Bài tập tiếng anh 8 tập 1 - Mai Lan Hương

Bài tập tiếng anh 8 tập 1 – Mai Lan Hương

Chuyên mục: Anh văn
Ebook Giải thích ngữ pháp tiếng anh - Mai Lan Hương

Giải thích ngữ pháp tiếng Anh – Mai Lan Hương

Chuyên mục: Anh văn
Toán lớp 6 pdf

Sách giáo khoa toán lớp 6 tập 1,2

Chuyên mục: Lớp 6-9
[PDF] 30 chủ đề từ vựng tiếng anh 1

30 chủ đề từ vựng tiếng anh 1 – Cô Trang Anh

Chuyên mục: Anh văn

HOT BOOK

Phân Loại Và Phương Pháp Giải Các Dạng Bài Tập Vật Lí 11 pdf

Phân Loại Và Phương Pháp Giải Các Dạng Bài Tập Vật Lí 11

Tháng Mười Một 9, 2019
Khi Lỗi Thuộc Về Những Vì Sao pdf

Khi Lỗi Thuộc Về Những Vì Sao

Tháng Chín 4, 2020
Các Phương Pháp Điển Hình Giải Toán Xác Suất PDF

Các Phương Pháp Điển Hình Giải Toán Xác Suất

Tháng Một 3, 2020
Tiếng Hàn Trong Gia Đình pdf

Tiếng Hàn Trong Gia Đình

Tháng Bảy 2, 2020

Thông tin

Thư viện sách online miễn phí online cực khủng: sachcuatui.net được thành lập nhằm mục đích chia sẻ tài liệu file pdf, word và đọc online miễn phí vì cộng đồng

Danh mục

  • Anh văn
    • Ngữ pháp
    • Sách toeic
    • Tiếng anh các cấp
      • Tiếng anh cấp 2
      • Tiếng anh cấp 3
      • Tiếng anh tiểu học
    • Tiếng anh trẻ em
    • Từ vựng
  • Gia Đình
    • Cây hoa Cây cảnh
    • Chăn nuôi
    • Hướng dẫn nấu ăn
    • Nuôi dạy trẻ
    • Trồng cây ăn quả
  • Review sách
  • Sách Ngoại ngữ
    • Tiếng hàn
    • Tiếng nhật
  • Tài liệu học tập
    • Lớp 1-5
    • Lớp 10-12
    • Lớp 6-9
  • Top sách nên đọc
    • Hạt Giống Tâm Hồn
    • Kinh doanh khởi nghiệp
    • Kỹ năng sống
    • Nghệ Thuật Sống Đẹp
    • Sách làm đẹp
    • Sách thiếu nhi
  • Truyện tiểu thuyết
    • Truyện cổ tích
    • Truyện kiếm hiệp
    • Truyện ngôn tình
    • Truyện tranh
  • Y dược
    • Đông y
    • Ngoại khoa
    • Nội khoa

Đăng gần nhất

  • Chuyên đề từ loại tiếng anh luyện thi vào 10
  • Chuyên đề trọng âm tiếng anh luyện thi vào 10
  • Chuyên đề phát âm tiếng anh luyện thi vào 10
  • Macmillan Children’s Dictionary (Bản Đẹp)
  • Về chúng tôi
  • Điều khoản
  • Chính sách
  • Liên hệ

Copyright © 2018 Thư viện sách online miễn phí cực khủng Thiết kế bởi: Sachcuatui.net.

No Result
View All Result
  • Home
  • Anh văn
    • Tiếng anh các cấp
      • Tiếng anh cấp 3
      • Tiếng anh cấp 2
      • Tiếng anh tiểu học
    • Tiếng anh trẻ em
    • Từ vựng
    • Ngữ pháp
    • Sách toeic
  • Tài liệu học tập
    • Lớp 10-12
    • Lớp 6-9
    • Lớp 1-5
  • Sách Ngoại ngữ
    • Tiếng hàn
    • Tiếng nhật
  • Y dược
    • Chuyên mục sức khỏe
    • Đông y
    • Ngoại khoa
    • Nội khoa
  • Top sách nên đọc
    • Sách làm đẹp
    • Kinh doanh khởi nghiệp
    • Kỹ năng sống
    • Hạt Giống Tâm Hồn
    • Nghệ Thuật Sống Đẹp
    • Sách thiếu nhi
  • Gia Đình
    • Nuôi dạy trẻ
    • Hướng dẫn nấu ăn
    • Chăn nuôi
    • Cây hoa Cây cảnh
    • Trồng cây ăn quả
  • Truyện tiểu thuyết
    • Truyện ngôn tình
    • Truyện cổ tích
    • Truyện tranh
    • Truyện kiếm hiệp
  • Review sách

Copyright © 2018 Thư viện sách online miễn phí cực khủng Thiết kế bởi: Sachcuatui.net.

Login to your account below

Forgotten Password?

Fill the forms bellow to register

All fields are required. Log In

Retrieve your password

Please enter your username or email address to reset your password.

Log In