• Về chúng tôi
  • Điều khoản
  • Chính sách
  • Liên hệ
Thứ Hai, Tháng Tư 20, 2026
Thư viện sách online miễn phí cực khủng
No Result
View All Result
  • Home
  • Anh văn
    • Tiếng anh các cấp
      • Tiếng anh cấp 3
      • Tiếng anh cấp 2
      • Tiếng anh tiểu học
    • Tiếng anh trẻ em
    • Từ vựng
    • Ngữ pháp
    • Sách toeic
  • Tài liệu học tập
    • Lớp 10-12
    • Lớp 6-9
    • Lớp 1-5
  • Sách Ngoại ngữ
    • Tiếng hàn
    • Tiếng nhật
  • Y dược
    • Chuyên mục sức khỏe
    • Đông y
    • Ngoại khoa
    • Nội khoa
  • Top sách nên đọc
    • Sách làm đẹp
    • Kinh doanh khởi nghiệp
    • Kỹ năng sống
    • Hạt Giống Tâm Hồn
    • Nghệ Thuật Sống Đẹp
    • Sách thiếu nhi
  • Gia Đình
    • Nuôi dạy trẻ
    • Hướng dẫn nấu ăn
    • Chăn nuôi
    • Cây hoa Cây cảnh
    • Trồng cây ăn quả
  • Truyện tiểu thuyết
    • Truyện ngôn tình
    • Truyện cổ tích
    • Truyện tranh
    • Truyện kiếm hiệp
  • Review sách
  • Home
  • Anh văn
    • Tiếng anh các cấp
      • Tiếng anh cấp 3
      • Tiếng anh cấp 2
      • Tiếng anh tiểu học
    • Tiếng anh trẻ em
    • Từ vựng
    • Ngữ pháp
    • Sách toeic
  • Tài liệu học tập
    • Lớp 10-12
    • Lớp 6-9
    • Lớp 1-5
  • Sách Ngoại ngữ
    • Tiếng hàn
    • Tiếng nhật
  • Y dược
    • Chuyên mục sức khỏe
    • Đông y
    • Ngoại khoa
    • Nội khoa
  • Top sách nên đọc
    • Sách làm đẹp
    • Kinh doanh khởi nghiệp
    • Kỹ năng sống
    • Hạt Giống Tâm Hồn
    • Nghệ Thuật Sống Đẹp
    • Sách thiếu nhi
  • Gia Đình
    • Nuôi dạy trẻ
    • Hướng dẫn nấu ăn
    • Chăn nuôi
    • Cây hoa Cây cảnh
    • Trồng cây ăn quả
  • Truyện tiểu thuyết
    • Truyện ngôn tình
    • Truyện cổ tích
    • Truyện tranh
    • Truyện kiếm hiệp
  • Review sách
No Result
View All Result
Thư viện sách online miễn phí cực khủng!
No Result
View All Result
Home Anh văn

Chuyên đề phát âm tiếng anh

Tải sách: Chuyên đề phát âm tiếng anh

Chuyên mục: : Anh văn, Ngữ pháp

» Mua Sách Tại Những Trang Thương Mại Điện Tử Uy Tín
Fahasa Shopee    Tiki    
0
SHARES
2k
VIEWS
Share on FacebookShare on Twitter

READ ALSO

Chuyên đề từ loại tiếng anh luyện thi vào 10

Chuyên đề trọng âm tiếng anh luyện thi vào 10

Chuyên đề ngữ pháp tiếng anh - phần phát âm:

I. Phiên âm Tiếng anh

1. Nguyên âm Vowels (u, e, o, a, i)

a. Nguyên âm ngắn – Short vowels

– / ə/: ago, mother, together                                           

– /i/: hit, bit, sit

– / ʌ /: study, shut, must                                                

– / ɒ /: got job, hospital

– /u/: put, should, foot –                                                

-/e/: bed, send, tent, spend

– / æ /: cat, chat, man

b. Nguyên âm dài – Long vowels

– / iː/ meet, beat, heat                                                     

-/u:/: school, food, moon

– /a:/: father, star, car                                                     

– / ɔː/: sport, more, store

-/ ɜː /: bird, shirt, early

c. Nguyên âm đôi- Diphthongs

– /ai/: buy, skỵ, hi, shy                                                   

– / ɔɪ /: boy, enjoy, toy –

– /ei/: day, baby, stay                                                     

– /ou /: no, go, so

– /au/: now, sound, cow                                                 

– / ʊə /: poor, sure, tour

– / eə /: air, care, share                                                    

– / ɪə /: near, tear, cheer

2. Phụ âm – Consonants

– /b/: bag, baby                                                              

– /p/: pupil, pay, stop

– /d/: dog, daddy, dead                                                 

– /k/: kiss, key

– /m/: mother, map, come                                              

– /j/: yes, yellow

– /n/: many, none, news                                                 

– /s/: see, summer

– /l/: love, lucky, travel                                                  

– /z/: zoo, visit

– /r/: river, restaurant                                                      

– /h/: hat, honey

– /t/: tea, teach                                                               

– / dʒ /: village, jam, generous

– /g /: get, game, go                                                       

– / θ /: thin, thick, something, birth

– /f/: fall, laugh, fiction                                                  

– / ð /: mother, with, this

– /v/: visit, van                                                               

– / ʃ /: she, sugar

– /w/: wet, why                                                              

– / ʒn /: vision

– / tʃ /: children, chicken, watch                                    

– / ŋ /: thank, sing

II. Cách làm bài tập chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

– Chọn đọc 3 trong 4 từ có trong các phương án A, B, C, D. Tuy nhiên không cần đọc lần lượt từ phương

án A đến D mà nên chọn đọc những từ mình chắc nhất về cách phát âm.

– Sau mỗi từ được phát âm, cẩn thận ghi xuống âm của phần gạch chân trong mỗi từ.

– Chọn phương án có phần gạch đưực phát âm khác so với các từ còn lại.

Ví dụ: A. land / lænd / B. sandy /ˈsændi / C. many / ˈmeni /  D. candy / ˈkændi /

Ta thấy phần gạch chân của các phương án A, B, D được phát âm là /æ/, đáp án C có phần gạch chân

được phát âm là /e/.

Bài tập áp dụng

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

Exercise 1:

1. A. head

B. please

C. heavy

D. measure

2. A. note

B. gloves

C. some

D. other

3. A. now

B. how

C. blow

D. amount

4. A. dear

B. year

C. wear

D. disappear

5. A. hate

B. pan

C. carrot

D. matter

6. A. improved

B. returned

C. arrived

D. stopped

7. A. nervous

B. scout

C. household

D. mouse

8. A. favorite

B. find

C. outside

D. library

9. A. last

B.taste

C.fast

D. task

10. A. future

B. summer

C. number

D. drummer

11. A. time

B. kind

C. bid

D. nice

12. A. hard

B. carry

C. card

D. yard

13. A. my

B. baby

C. spy

D. cry

14. A. well

B. get

C. send

D. pretty

15. A. weather

B. ready

C. mean

D. head

16. A. break

B. mean

C. please

D. meat

17. A. lucky

B. punish

C. pull

D. hungry

18. A. planet

B. character

C. happy

D. classmate

19. A. letter

B. twelve

C. person

D. sentence

20. A. humor

B. music

C. cucumber

D. sun

 Exercise 2:

1. A. enough

 

B. young

  

C. country

  

D. mountain

2. A. lamp

B. pan

C. match

D. table

3. A. about

B. outside

C. cousin

D. countless

4. A. bread

B. steamer

C. bead

D. meat

5. A. cover

B. folder

C. here

D. answer

6. A. steamer

B. reach

C. breakfast

D. bead

7. A. favorite

B. name

C. happy

D. danger

8. A. end

B. help

C. set

D. before

9. A. photo

B. hold

C. fork

D. slow

10. A. train

B. wait

C. afraid

D. chair

11. A. habit

B. paper

C. table

D. grade

12. A. meaning

B. heart

C. please

D. speak

13. A. light

B. kind

C. intelligent

D. underline

14. A. come

B. more

C. money

D. somebody

15. A. comb

B. climb

C. bomb

D. baby

16. A. nation

B. national

C. nationality

D. international

17. A. bank

B. paper

C. explain

D. same

18. A. fun

B. sun

C. supermarket

D. lunch

19. A. different

B. literature

C. tidy

D. finger

20. A. cat

B. fat

C. father

D. apple

 Exercise 3:

1. A. easy

  B. meaning

 C. bread

 D. heat

2. A. family

B. try

C. happy

D. lovely

3. A. smile

B. life

C. beautiful

D. like

4. A. small

B. tall

C. favorite

D. fall

5. A. black

B. apple

C. gram

D. fall

6. A. dozen

B. bottle

C. soccer

D. orange

7. A. round

B. shoulder

C. mouth

D. household

8. A. money

B. ton

C. month

D. shop

9. A. chest

B. lemonade

C. packet

D. tent

10. A. champagne

B. chaos

C. scheme

D. chemist

11. A. islander

B. alive

C. vacancy

D. habitat

12. A. stone

B. top

C. pocket

D. modern

13. A. volunteer

B. trust

C. fuss

D. judge

14. A. gossip

B. gentle

C. gamble

D. garage

15. A. daunt

B. astronaut

C. vaulting

D. aunt

16. A. clear

B. treasure

C. spread

D. dread

17. A. about

B. shout

C. wounded

D. count

18. A. none

B. dozen

C. youngster

D. home

19. A. crucial

B. partial

C. material

D. financial

20. A. major

B. native

C. sailor

D. applicant

III. Cách phát âm của đuôi -s

“-s” được phát âm là:

+ /s/: khi âm tận cùng trước nó là /p/, /k/, /f/, /θ/, /t/.

+ /iz/: khi trước -s là: ch, sh, ss, x, ge.

+ /z/: khi âm tận cùng trước nó là nguyên âm và các phụ âm còn lại.

Ví dụ:      A. listens / ˈlɪsnz /                                          B. reviews / rɪˈvjuːz /

               C. protects / prəˈtekts /                                   D. enjoys / ɪnˈdʒɔɪz /

Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /s/ còn lại được phát âm là /z/.

Bài tập áp dụng

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

Exercise 1:

1. A. proofs

B. books

C. points

D. days

2. A. asks

B. breathes

C. breaths

D. hopes

3 A. sees

B. sports

C. pools

D. trains

4. A. tombs

B. lamps

C. brakes

D. invites

5. A. books

B. floors

C. combs

D. drums

6. A. cats

B. tapes

C. rides

D. cooks

7. A. walks

B. begins

C. helps

D. cuts

8. A. shoots

B. grounds

C. concentrates

D. forests

9. A. helps

B. laughs

C. cooks

D. finds

10. A. hours

B. fathers

C. dreams

D. thinks

 Exercise 2:

1. A. beds

  

B. doors

  

C. plays

  

D. students

2. A. arms

B. suits

C. chairs

D. boards

3. A. boxes

B. classes

C. potatoes

D. finishes

4. A. relieves

B. invents

C. buys

D. deals

5. A. dreams

B. heals

C. kills

D. tasks

6. A. resources

B. stages

C. preserves

D.focuses

7. A. carriages

B. whistles

C. assures

D. costumes

8. A. offers

B.mounts

C. pollens

D. swords

9. A. miles

B. words

C. accidents

D. names

10. A. sports

B. households

C. minds

D. plays

11. A. pools

B. trucks

C. umbrellas

D. workers

12. A. programs

B. individuals

C. subjects

D. celebrations

13. A. houses

B. horses

C. matches

D. wives

14. A. barracks

B. series

C. means

D. headquarters

15. A. crossroads

B. species

C. works

D. mosquitoes

IV. Cách phát âm của đuôi -ed “- ed” được phát âm là:

+ /t/: khi âm tận cùng trước -ed là /s/,/tf/, /f/, /k/, /p/, /f/ thì phát âm là /t/.

+ /id/: khi trước -ed là /t/ và /d/.

+ /d/: khi âm tận cùng trước -ed là nguyên âm và các phụ âm còn lại.

Ví dụ:

  1. toured /turd/ B. jumped / dʒʌmpt /
  2. solved / sɒlvd / D. rained / reɪnd /

Câu B “-ed” được phát ấm là /t/, các đáp án còn lại -ed được phát âm là /d/

Bài tập áp dụng

 Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

Exercise 1:

 1. A. worked

B. stopped

C. forced

D. wanted

2. A. kissed

B. helped

C. forced

D. raised

3. A. confused

B. faced

C. cried

D. defined

4. A. devoted

B. suggested

C. provided

D. wished

5. A. catched

B. crashed

C. occupied

D. coughed

6. A. agreed

B. missed

C. liked

D. watched

7. A. measured

B. pleased

C. distinguished

D. managed

8. A. wounded

B. routed

C. wasted

D. risked

9. A. imprisoned

B. pointed

C. shouted

D. surrounded

10. A. failed

B.reached

C. absored

D. solved

 Exercise 2:

1. A. invited

  

B. attended

  

C. celebrated

  

D. displayed

2. A. removed

B. washed

C. hoped

D. missed

3. A. looked

B. laughed

C. moved

D. stepped

4. A. wanted

B. parked

C. stopped

D. watched

5 A. laughed

B. passed

C. suggested

D. placed

6. A. believed

B. prepared

C. involved

D. liked

7. A. lifted

B. lasted

C. happened

D. decided

*Các trường hợp đặc biệt của đuôi -ed

Một số từ kết thúc bằng -ed được dùng làm tính từ/danh từ, đuôi -ed được phát âm là /id/:

  1. aged / eɪdʒid /(a): cao tuổi, lớn tuổi

aged / eɪdʒd /(Vpast): trở nên già, làm cho già cỗi

  1. blessed /blesid/ (a): thần thánh, thiêng liêng
  2. crooked / krʊkid/(a): cong, oằn, vặn vẹo
  3. dogged / dɒɡdi /(a): gan góc, gan lì, bền bỉ
  4. naked /neikid/(a): trơ trụi, trần truồng
  5. learned / lɜːnid /(a): có học thức, thông thái, uyên bác learned / lɜːnd /(Vpast): học
  6. ragged / ræɡid /(a): rách tả toi, bù xù
  7. wicked /wikid/(a): tinh quái, ranh mãnh, nguy hại
  8. wretched / ˈretʃɪd /(a): khốn khổ, bần cùng, tồi tệ
  9. beloved /bɪˈlʌvɪd /(a): yêu thương
  10. cursed / kɜːst /(a): tức giận, khó chịu
  11. rugged / ˈrʌɡɪd /(a): xù xì, gồ ghề
  12. sacred / ˈseɪkrɪd /(a): thiêng liêng, trân trọng
  13. legged / ˈleɡɪd /(a): có chân
  14. hatred / ˈheɪtrɪd /(a): lòng hận thù
  15. crabbed / kræbid /(a): càu nhàu, gắt gỏng

TẢI FILE WORD

Related Posts

Chuyên đề từ loại tiếng anh luyện thi vào 10

Chuyên đề từ loại tiếng anh luyện thi vào 10

Chuyên mục: Anh văn
Chuyên đề trọng âm tiếng anh luyện thi vào 10

Chuyên đề trọng âm tiếng anh luyện thi vào 10

Chuyên mục: Anh văn
Chuyên đề phát âm tiếng anh luyện thi vào 10

Chuyên đề phát âm tiếng anh luyện thi vào 10

Chuyên mục: Anh văn
Macmillan Children's Dictionary (Bản Đẹp) pdf

Macmillan Children’s Dictionary (Bản Đẹp)

Chuyên mục: Anh văn
Ngữ Pháp Tiếng Anh Nâng Cao Lê Dũng (Bản Đẹp) pdf

Ngữ Pháp Tiếng Anh Nâng Cao Lê Dũng (Bản Đẹp)

Chuyên mục: Anh văn
Technical English : Vocabulary And Grammar (Bản Đẹp) pdf

Technical English : Vocabulary And Grammar (Bản Đẹp)

Chuyên mục: Anh văn
Next Post
Chuyên đề ngữ pháp tiếng anh ebook

Chuyên đề trọng âm trong tiếng anh

XEM NHIỀU NHẤT

[WORD] Bài tập tiếng anh 8 tập 1 - Mai Lan Hương

Bài tập tiếng anh 8 tập 1 – Mai Lan Hương

Chuyên mục: Anh văn
Trọn bộ giáo trình Eng Breaking pdf

Trọn bộ giáo trình Eng Breaking (ebook+audio)

Chuyên mục: Anh văn
Ebook Giải thích ngữ pháp tiếng anh - Mai Lan Hương

Giải thích ngữ pháp tiếng Anh – Mai Lan Hương

Chuyên mục: Anh văn
Toán lớp 6 pdf

Sách giáo khoa toán lớp 6 tập 1,2

Chuyên mục: Lớp 6-9
[PDF] 30 chủ đề từ vựng tiếng anh 1

30 chủ đề từ vựng tiếng anh 1 – Cô Trang Anh

Chuyên mục: Anh văn

HOT BOOK

Học Giỏi Cách Nào Đây pdf

Học Giỏi Cách Nào Đây

Tháng Mười 12, 2020
Sống Cho Điều Ý Nghĩa Hơn pdf

Sống Cho Điều Ý Nghĩa Hơn

Tháng Chín 8, 2020
Tăng Tốc Đến Thành Công pdf

Tăng Tốc Đến Thành Công

Tháng Tám 27, 2020
Con Suối Mùa Xuân - Võ Hồng pdf

Con Suối Mùa Xuân – Võ Hồng

Tháng Chín 15, 2020

Thông tin

Thư viện sách online miễn phí online cực khủng: sachcuatui.net được thành lập nhằm mục đích chia sẻ tài liệu file pdf, word và đọc online miễn phí vì cộng đồng

Danh mục

  • Anh văn
    • Ngữ pháp
    • Sách toeic
    • Tiếng anh các cấp
      • Tiếng anh cấp 2
      • Tiếng anh cấp 3
      • Tiếng anh tiểu học
    • Tiếng anh trẻ em
    • Từ vựng
  • Gia Đình
    • Cây hoa Cây cảnh
    • Chăn nuôi
    • Hướng dẫn nấu ăn
    • Nuôi dạy trẻ
    • Trồng cây ăn quả
  • Review sách
  • Sách Ngoại ngữ
    • Tiếng hàn
    • Tiếng nhật
  • Tài liệu học tập
    • Lớp 1-5
    • Lớp 10-12
    • Lớp 6-9
  • Top sách nên đọc
    • Hạt Giống Tâm Hồn
    • Kinh doanh khởi nghiệp
    • Kỹ năng sống
    • Nghệ Thuật Sống Đẹp
    • Sách làm đẹp
    • Sách thiếu nhi
  • Truyện tiểu thuyết
    • Truyện cổ tích
    • Truyện kiếm hiệp
    • Truyện ngôn tình
    • Truyện tranh
  • Y dược
    • Đông y
    • Ngoại khoa
    • Nội khoa

Đăng gần nhất

  • Chuyên đề từ loại tiếng anh luyện thi vào 10
  • Chuyên đề trọng âm tiếng anh luyện thi vào 10
  • Chuyên đề phát âm tiếng anh luyện thi vào 10
  • Macmillan Children’s Dictionary (Bản Đẹp)
  • Về chúng tôi
  • Điều khoản
  • Chính sách
  • Liên hệ

Copyright © 2018 Thư viện sách online miễn phí cực khủng Thiết kế bởi: Sachcuatui.net.

No Result
View All Result
  • Home
  • Anh văn
    • Tiếng anh các cấp
      • Tiếng anh cấp 3
      • Tiếng anh cấp 2
      • Tiếng anh tiểu học
    • Tiếng anh trẻ em
    • Từ vựng
    • Ngữ pháp
    • Sách toeic
  • Tài liệu học tập
    • Lớp 10-12
    • Lớp 6-9
    • Lớp 1-5
  • Sách Ngoại ngữ
    • Tiếng hàn
    • Tiếng nhật
  • Y dược
    • Chuyên mục sức khỏe
    • Đông y
    • Ngoại khoa
    • Nội khoa
  • Top sách nên đọc
    • Sách làm đẹp
    • Kinh doanh khởi nghiệp
    • Kỹ năng sống
    • Hạt Giống Tâm Hồn
    • Nghệ Thuật Sống Đẹp
    • Sách thiếu nhi
  • Gia Đình
    • Nuôi dạy trẻ
    • Hướng dẫn nấu ăn
    • Chăn nuôi
    • Cây hoa Cây cảnh
    • Trồng cây ăn quả
  • Truyện tiểu thuyết
    • Truyện ngôn tình
    • Truyện cổ tích
    • Truyện tranh
    • Truyện kiếm hiệp
  • Review sách

Copyright © 2018 Thư viện sách online miễn phí cực khủng Thiết kế bởi: Sachcuatui.net.

Login to your account below

Forgotten Password?

Fill the forms bellow to register

All fields are required. Log In

Retrieve your password

Please enter your username or email address to reset your password.

Log In