• Về chúng tôi
  • Điều khoản
  • Chính sách
  • Liên hệ
Thứ Tư, Tháng Tư 29, 2026
Thư viện sách online miễn phí cực khủng
No Result
View All Result
  • Home
  • Anh văn
    • Tiếng anh các cấp
      • Tiếng anh cấp 3
      • Tiếng anh cấp 2
      • Tiếng anh tiểu học
    • Tiếng anh trẻ em
    • Từ vựng
    • Ngữ pháp
    • Sách toeic
  • Tài liệu học tập
    • Lớp 10-12
    • Lớp 6-9
    • Lớp 1-5
  • Sách Ngoại ngữ
    • Tiếng hàn
    • Tiếng nhật
  • Y dược
    • Chuyên mục sức khỏe
    • Đông y
    • Ngoại khoa
    • Nội khoa
  • Top sách nên đọc
    • Sách làm đẹp
    • Kinh doanh khởi nghiệp
    • Kỹ năng sống
    • Hạt Giống Tâm Hồn
    • Nghệ Thuật Sống Đẹp
    • Sách thiếu nhi
  • Gia Đình
    • Nuôi dạy trẻ
    • Hướng dẫn nấu ăn
    • Chăn nuôi
    • Cây hoa Cây cảnh
    • Trồng cây ăn quả
  • Truyện tiểu thuyết
    • Truyện ngôn tình
    • Truyện cổ tích
    • Truyện tranh
    • Truyện kiếm hiệp
  • Review sách
  • Home
  • Anh văn
    • Tiếng anh các cấp
      • Tiếng anh cấp 3
      • Tiếng anh cấp 2
      • Tiếng anh tiểu học
    • Tiếng anh trẻ em
    • Từ vựng
    • Ngữ pháp
    • Sách toeic
  • Tài liệu học tập
    • Lớp 10-12
    • Lớp 6-9
    • Lớp 1-5
  • Sách Ngoại ngữ
    • Tiếng hàn
    • Tiếng nhật
  • Y dược
    • Chuyên mục sức khỏe
    • Đông y
    • Ngoại khoa
    • Nội khoa
  • Top sách nên đọc
    • Sách làm đẹp
    • Kinh doanh khởi nghiệp
    • Kỹ năng sống
    • Hạt Giống Tâm Hồn
    • Nghệ Thuật Sống Đẹp
    • Sách thiếu nhi
  • Gia Đình
    • Nuôi dạy trẻ
    • Hướng dẫn nấu ăn
    • Chăn nuôi
    • Cây hoa Cây cảnh
    • Trồng cây ăn quả
  • Truyện tiểu thuyết
    • Truyện ngôn tình
    • Truyện cổ tích
    • Truyện tranh
    • Truyện kiếm hiệp
  • Review sách
No Result
View All Result
Thư viện sách online miễn phí cực khủng!
No Result
View All Result
Home Anh văn

Giải chi tiết bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 10

Tải sách: Giải chi tiết bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 10

Chuyên mục: : Anh văn, Tiếng anh các cấp, Tiếng anh tiểu học

» Mua Sách Tại Những Trang Thương Mại Điện Tử Uy Tín
Fahasa Shopee    Tiki    
0
SHARES
465
VIEWS
Share on FacebookShare on Twitter

Cuốn sách tiếng Anh lớp 3 tập 1 unit 10 – What do you do at break time? sẽ giúp các em biết được thêm nhiều hoạt động khác nhau diễn ra trong thời gian nghỉ ngơi, ra chơi của bé.

(Phần 1 – ngữ pháp, Phần 2-hướng dẫn giải sách giáo khoa, Phần 3- Giải sách bài tập)

READ ALSO

Chuyên đề từ loại tiếng anh luyện thi vào 10

Chuyên đề trọng âm tiếng anh luyện thi vào 10

Phần 1. Ôn tập Ngữ pháp tiếng anh 3 – Unit 10 What do you do at break time?

Sports (môn thể thao), play (chơi) là động từ thường làm động từ chính trong câu nên khi đặt câu hỏi ta phải mượn trợ động từ (do/ does) cho động từ play. Tùy thuộc vào chủ ngữ (S). Nếu chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít (she/ he/ it hay danh từ số ít) ta mượn trợ động từ là “does”. Còn nếu chủ ngữ ở số nhiều (you/ they hay danh từ số nhiều) ta mượn trợ động từ “do”.

1. Một số môn thể thao và trò chơi ở trường Tiểu học:

badminton (cầu lông) —► play badminton (chơi cầu lông)

chess (cờ)  -> play chess chơi cờ (đánh cờ)

hide-and-seek (trốn tìm) —► play hide-and-seek (chơi trốn tìm)

football (bóng đá) —> play football (chơi bóng đá)

volleyball (bóng chuyền) —> play volleyball (chơi bóng chuyền)

swimming (bơi lội)                 -> go swimming (đi bơi)

skipping rope (nhảy dây) —> play skipping rope (chơi nhảy dây)

tug of war (kéo co) —► play tug of war (chơi kéo co)

break time (giờ giải lao)

2. Khi muốn hỏi một người nào đó giờ ra chơi/ giờ giâi lao thường làm gì, ta dùng cấu trúc sau:

1) What do + you + do at break time?

Bạn làm gì trong giờ ra chơi?

2)  What does + she + do at break time?

Cô ấy làm gì trong giờ ra chơi?

break time (giờ ra chơi/ giờ giải lao), at (giới từ), do (làm) là động từ thường làm động từ chính trong câu (được gạch chân trong cấu trúc trên). Chủ ngữ (I – you) ta mượn trợ động từ “do” để chia phù hợp với chủ ngữ. Còn chủ ngữ (2 – she: ngôi thứ 3 số ít) nên ta phải mượn trợ động từ “does” để chia cho chủ ngữ chính.

Ex: What do you do at break time?

Bạn làm gì trong giờ giải lao?

I play chess. Mình chơi cờ.

What does she do at break time?

Cô ấy làm gì trong giờ ra chơi?

She reads a book.

Cô ấy đọc sách.

Mở rộng:

What + do/ does + s (chủ ngữ) + do in one’s freetime?

… làm gì trong thời gian rảnh?

freetime (thời gian rảnh), do (làm) động từ thường làm động từ chính trong câu. Tùy thuộc vào chủ ngữ (S) mà ta có thể sử dụng trợ động từ “do/ does”.

Ex: What do you do in your freetime?

Bạn làm gì trong thời gian rảnh?

I watch television.

Mình xem Tivi.

What does she do in her freetime?

Cô ấy làm gì trong thời gian rảnh?

She goes for a walk in the park.

Cô ấy đi dạo công viên.

3. Khi muốn hỏi một người nào đó chơi được môn thể thao nào, ta dùng cấu trúc:

Which sports + do/ does + s + play?

Sports (môn thể thao), play (chơi) là động từ thường làm động từ chính trong câu nên khi đặt câu hỏi ta phải mượn trợ động từ (do/ does) cho động từ play. Tùy thuộc vào chủ ngữ (S). Nếu chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít (she/ he/ it hay danh từ số ít) ta mượn trợ động từ là “does”. Còn nếu chủ ngữ ở số nhiều (you/ they hay danh từ số nhiều) ta mượn trợ động từ “do”.

Ex: Which sport do you play?

Bạn chơi môn thể thao nào?

Để trả lời cho câu hỏi trên, ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

s + play(s) + danh từ chỉ môn thể thao.

Ex: I play basketball. Mình chơi bóng rổ.

Một số môn thể thao: baseball (bóng chày), volleyball (bóng chuyền), chess (cờ), football (bóng đá), hockey (khúc côn cầu, môn bóng gậy cong) tennis (quần vợt), volleyball, (bóng chuyền),…

4. Hỏi và đáp về ai đó có thích điều gì không:

Hỏi:

Does + she/he+like + (activity)?

Cô ấy/Anh ấy thích… không?

Do + you/they +like + (activity)?
Bạn/Họ thích … không?

activity (hoạt động) ở đây là những trò chơi hay nhửng môn thể thao nào đó.

Đáp: – Nếu người được hỏi thích điều gì đó, thì trả lời:

Yes /sure    + she does.
+ he does

Vâng,cô ấy/cậu ấy thích ..

Yes/Sur      +  I do.
+ they do.

Vâng tôi/họ thích

Còn nếu người được hỏi không thích điều gì đó, thì trả lời:

No, she/he +doesn’t

Không cô ấy/anh ấy không thích.

No, i/they +don’t

Không tôi/họ không thích.

Ex: Do you like badminton, Linda?

Bạn có thích cầu lông không Linda?

Yes, I do. / No, I don’t I like basketball.

Vâng, tôi thích. /Không, tôi không thích. Tôi thích bóng rổ.

5. Cấu trúc “Let’s + động từ” dùng để rủ/ mời ai cùng làm việc gì đó:

Let’s play football. Chúng ta hãy cùng chơi bóng đá nào.

Let’s go shopping. Chúng ta hãy cùng đi mua sắm nào.

Chú ý: “Let’s” là dạng viết tắt của “Let us” (Chúng ta hãy).

Phần 2. Giải chi tiết bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 10

Tiếng Anh lớp 3 unit 10 – Lesson 1

Bài 1: Look, listen and repeat.(Nhìn, nghe và lặp lại).

Đối với độ tuổi nhỏ như các bé lớp 3, kỹ năng được ưu tiên hàng đầu hướng dẫn cho bé đó chính là nghe và nói. Các bài học trong sách tiếng Anh lớp 3 unit 10 thiết kế hình ảnh sinh động cùng phần âm thanh nghe đơn giản, khi bé lặp lại nội dung sẽ giúp bé hiểu nội dung hơn, phát âm tiếng Anh tốt hơn.

Bài nghe: Click tại đây để nghe: 

tiếng Anh lớp 3 unit 10 chuẩn nhất

a)   What do you do at break time, Mai?

I play badminton.

b)  And what about you, Phong?

I play football.

Tạm dịch:

  1. a) Bạn làm gì vào giờ giải lao vậy Mai? Mình chơi cầu lông.
  2. b) Còn bạn thì sao, Phong? Mình chơi đó bóng.

Bài 2: Point and say.(Chỉ và nói).

tiếng Anh lớp 3 unti 10 mới nhất

a)  What do you do at break time?

I play football.

b)  What do you do at break time?

I play basketball.

c)  What do you do at break time?

I play chess.

d)  What do you do at break time?

I play table tennis.

Tạm dịch:

  1. a) Bạn làm gì vào giờ giải lao? Mình chơi bóng đá.
  2. b) Bạn làm gì vào giờ giải lao? Mình chơi bóng rổ.
  3. c) Bạn làm gì vào giờ giải lao? Mình chơi cờ.
  4. d) Bạn làm gì vào giờ giải lao? Mình chơi bóng bàn.

Bài 3: Let’s talk.(Chúng ta cùng nói).

What do you do at break time?

I play football.

What do you do at break time?

I play basketball.

What do you do at break time?

I play chess.

What do you do at break time?

I play table tennis.

What do you do at break time?

I play badminton.

Tạm dịch:

Bạn làm gì vào giờ giải lao?

Mình chơi bóng đá.

Bạn làm gì vào giờ giải lao?

Mình chơi bóng rổ.

Bạn làm gì vào giờ giải lao?

Mình chơi cờ.

Bạn làm gì vào giờ giải lao?

Mình chơi bóng bàn.

Bạn làm gì vào giờ giải lao?

Mình chơi cầu lông.

Bài 4: Listen and tick.(Nghe và đánh dấu chọn).

Để giúp các bé luyện nghe tiếng Anh tốt hơn, các bài nghe chuẩn theo nội dung bài học của sách sẽ cho bé tình huống phản xạ tốt nhất. Bên cạnh đó, các kỹ năng giao tiếp tiếng Anh của bé được luyện tập cân bằng với nhau sẽ đạt hiệu quả tối ưu.

Bài nghe: Click tại đây để nghe:

sách tiếng Anh lớp 3 unit 10 lesson 1

Đáp án:1. b                 2. b                3. a

Audio script

  1. Tony: What do you do at break time?

Mai: I play badminton.

  1. Linda: What do you do at break time?

Mai: I play basketball.

  1. Mai: What do you do at break time?

Nam: I play table tennis.

Bài 5: Read and write.(Đọc và viết).

tiếng Anh lớp 3 unit 10 bài đọc

Đáp án:

  1. Quan and Nam play chess.
  2. Mai and Phong play table tennis.
  3. Linda and Tony play badminton.

Tạm dịch:

Xin chào. Mình tên là Nam. Đây là những người bạn của mình, Quân, Mai, Linda, Tony và Phong. Vào giờ giải lao, chúng mình chơi những trò chơi và môn thể thao khác nhau. Quân và mình chơi cờ. Mai và Phong chơi bóng bàn. Linda và Tony chơi cầu lông.

  1. Quân và Nam chơi cờ.
  2. Mai và Phong chơi bóng bàn.
  3. Linda và Tony chơi cầu lông.

Bài 6: Write about you.(Viết về bạn).

What do you do at break time?

I play football.

Tiếng Anh lớp 3 unit 10 – Lesson 2

Bài 1: Look, listen and repeat.(Nhìn, nghe và lặp lại).

Bài nghe: Click tại đây để nghe: 

tiếng Anh lớp 3 unit 10 lesson 2

a)   Do you like badminton, Linda?

Yes, I do.

b)   Do you like hide-and-seek, Tom?

No, I don’t. I like basketball.

Let’s play it now.

Tạm dịch:

  1. a) Bạn có thích cầu lông không Linda? Vâng, tôi thích.
  2. b) Bạn có thích chơi trốn tìm không Tom ?

Không, tôi không thích. Tôi thích bóng rổ.

Được. Bây giờ chúng ta cùng chơi bóng rổ.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

Bài nghe: Click tại đây để nghe: 

câu hỏi tiếng Anh lớp 3 unit 10

a)   Do you like skipping?

Yes, I do.

b)   Do you like skating?

Yes, I do.

c)   Do you like hide-and-seek?

No, I don’t.

d)   Do you like blind man’s bluff?

No, I don’t.

Tạm dịch:

  1. a) Bạn có thích nhảy dây không? Vâng, tôi thích.
  2. b) Bạn có thích trượt pa-tanh không? Vâng, tôi thích.
  3. c) Bạn có thích chơi trốn tìm không? Không, tôi không thích.
  4. d) Bạn có thích chơi bịt mắt bắt dê không? Không, tôi không thích.

Bài 3: Let’s talk.(Chúng ta cùng nói).

Do you like skipping?

Yes, I do. / No, I don’t.

Do you like skating?

Yes, I do. / No, I don’t.

Do you like hide-and-seek?

Yes, I do. / No, I don’t.

Do you like blind man’s bluff?

Yes, I do. / No, I don’t.

Tạm dịch:

Bạn có thích nhảy dây không?

Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

Bạn có thích trượt pa-tanh không?

Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

Bạn có thích chơi trốn tìm không?

Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

Bạn có thích chơi bịt mắt bắt dê không?

Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số).

Bài nghe: Click tại đây để nghe: 

Đáp án:a 4       b 2 c 1   d 3

Audio script

  1. Nam: What do you do at break time?

Linda: I play badminton.

Nam: Do you like it?

Linda: Yes, I do.

  1. Tony: What do you do at break time?

Phong: I play blind man’s bluff.

Tony: Do you like it?

Phong: Yes, I do.

  1. Tom: Do you like hide-and-seek?

Nam: Yes, I do.

Tom: Do you play it at break time?

Nam: Sure, I do.

  1. Linda: Do you like table tennis?

Mai: No, I don’t. I like skipping.

Linda: Do you skip at break time?

Mai: Sure, I do.

Bài 5: Read and write.(Đọc và viết).

bài tập viết lesson 2

What do Phong and Nam like?

They like table tennis.

  1. What do Quan and Tony like?

They like chess.

  1. What do Mai and Linda like?

Mai and Linda like badminton.

Tạm dịch:

Xin chào. Mình là Phong. Bây giờ, mình ở trường cùng với các bạn. Mình thích bóng bàn. Vào giờ giải lao, Nam và mình chơi bóng bàn. Quân và Tony không thích chơi bóng bàn. Họ thích chơi cờ. Mai và Linda không thích chơi cờ hay bóng bàn. Họ thích chơi cầu lông.

Bài 6:  Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

Với giai điệu vui nhộn, ca từ đơn giản gần gũi gắn kết với nhau qua nhịp điệu, khiến cho việc học tiếng Anh qua bài hát tiếng Anh lớp 3 tạo nên nhiều hứng thú hơn bao giờ hết.

Bài nghe: Click tại đây để nghe: 

Hide-and-seek

Hide, hide, hide-and-seek!

Let’s play hide-and-seek.

Where is Tony?

Where is Mary?

I can’t find you all!

Tạm dịch:

Chơi trốn tìm

Trốn, trốn, trốn tìm!

Nào chúng ta cùng chơi trốn tìm.

Tony ở đâu?

Mary ở đâu?

Mình không thể tìm tất cả các bạn!

Tiếng Anh lớp 3 unit 10 – Lesson 3

Bài 1. Listen and repeat.(Nghe và lặp lại)

Bài nghe: Click tại đây để nghe: 

blblind       Do you like blind man’s bluff?

skskating    I like skating.

Bài 2: Listen and write.(Nghe và viết).

Bài nghe: Click tại đây để nghe: 

  1. blind man’s bluff
  2. skating

Audio script

  1. I don’t like chess. I like blind man’s bluff.
  2. They like skating.

Bài 3: Let’s chant.(Chúng ta cùng ca hát).

Bài nghe: Click tại đây để nghe: 

What do you do at break time?

Break time. Break time.

What do you do at break time?

I play chess. I play chess.

Break time. Break time.

What do you do at break time?

I play badminton. I play batminton.

Break time. Break time.

What do you do at break time?

I play table tennis. I play table tennis.

Break time. Break time.

What do you do at break time?

I play hide-and-seek. I play hide-and-seek.

Tạm dịch:

Bạn làm gì vào giờ ra chơi?

Giờ ra chơi. Giờ ra chơi.

Bạn làm gì vào giờ ra chơi?

Mình chơi cờ. Mình chơi cờ.

Giờ ra chơi. Giờ ra chơi.

Bạn làm gì vào giờ ra chơi?

Mình chơi cầu lông. Mình chơi cầu lông.

Giờ ra chơi. Giờ ra chơi.

Bạn làm gì vào giờ ra chơi?

Mình chơi bóng bàn. Mình chơi bóng bàn.

Giờ ra chơi. Giờ ra chơi.

Bạn làm gì vào giờ ra chơi?

Mình chơi trốn tìm. Mình chơi trốn tìm.

Bài 4: Read and match(Đọc và nối).

bài tập nối tiếng Anh lớp 3 unit 11

1  – b What do you do at break time? – I like badminton.

2  – c Do you like football? – Yes, I do.

3  – a Let’s play football. – OK. Let’s play it.

4  – d What do Mai and Linda like? – They like chess.

Bài 5: Write about you.(Viết về bạn).

Hi! My name is Phuong Trinh. I like basketball. At break time, I play basketball with my friends.

Bài 6: Project.(Đề án/Dự án).

Trò chơi “Bingo”

Trong trò chơi này, trước tiên, giáo viên sẽ lấy một tờ giấy lớn có kẻ ô vuông. Các em hãy vẽ lại giống y như vậy vào tập vở của mình. Khi mọi việc đã sẵn sàng, cô giáo sẽ đọc to một từ vựng nào đó. Các em sẽ đánh chéo từ mà các em cho là đúng như đã nghe. Và cứ tiếp tục như thế cho tới khi có một vài học sinh có 3 từ vựng cùng hàng thì học sinh đó là người thắng trò chơi “Bingo”. Học sinh sẽ đọc to từ mà mình đã đánh chéo và đặt câu với từng từ vựng đó.

Ví dụ: badminton —> I play badminton at break time. (Mình chơi cầu lông trong giờ giải lao).

badminton (cầu lông), volleyball (bóng chuyền), chess (cờ), football (bóng đá), table tennis (bóng bàn), hide-and-seek (trốn tìm), skipping (nháy dây), skating (trượt pa-tanh), blind man’s bluff (bịt mắt bắt dê).

Phần 3. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 10

A. PHONICS AND VOCABULARY (trang 40 sách bài tập tiếng Anh lớp 3)

Học từ vựng tiếng Anh là phần kiến thức quan trọng không thể thiếu trong các bài học tiếng Anh của bé trên trường lớp hay tại nhà. Khi phân tích kỹ phần từ vựng có hình ảnh minh họa và âm thanh chuẩn sẽ giúp bé nắm bắt trọng tâm bài học nhanh hơn.

1. Complete and say aloud (hoàn thành và đọc to)

sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 10

Đáp án :
  1. blind

bị mù

  1. skating

trượt băng

2. Do the puzzle.

câu đố tiếng Anh lớp 3

Đáp án:

bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 10 - lời giải câu đó

 

 

 

 

 

 

  1. FOOTBALL
  2. TENNIS
  3. volleyball
  4. badminton
  5. CHESS

3. Look and write. (nhìn và viết)

Đáp án:

  1. badminton
  2. football
  3. skipping
  4. blind man’s bluff
Bài dịch:
  1. Bạn thích làm gì vào giờ giải lao?

Chúng tớ chơi cầu lông.

  1. Bạn thích làm gì vào giờ giải lao?

Tớ và những người bạn chơi bóng đá.

  1. Bạn thích làm gì?

Tớ thích nhảy dây.

  1. Bạn thích làm gì?

Tớ và những người bạn của tớ chơi bịt mắt bắt dê.

B. SENTENCE PATTERNS

1. Read and match. (đọc và nối)

bài nối

Đáp án
  1. c

Hãy chơi cờ vua.

  1. a

Bạn làm gì vào giờ giải lao?

  1. d

Bạn thích chơi trốn tìm không?

  1. b

Bạn thích làm gì?

2. Match the sentences. (nối các câu sau)

bài nối 2

Đáp án :

1.c 2.a 3.b
Bài dịch :
  1. Hãy chơi cờ vua. – OK. Hãy chơi nào.
  2. Bạn làm gì vào thời gian rảnh rỗi? – Tớ chơi bóng đá.
  3. Bạn có thích chơi cầu lông không? – Có, tớ thích chơi.

3. Put the words in order. Then read aloud.

Với bài học tiếng Anh lớp 3, các em sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng. Sau đó đọc to chúng.

  1. skating / he / likes .
  2. at / play / break time / hide-and-seek / they .
  3. do / table tennis / like / you ?
  4. break time / do / play / at / you / what ?
Đáp án:
  1. skating / he / likes .

==>He likes skating.

Anh ấy thích trượt băng.

  1. at / play / break time / hide-and-seek / they .

==> They play hide-and-seek at break time.

Họ chơi trốn tìm vào giờ giải lao.

  1. do / table tennis / like / you ?

==> Do you like table tennis?

Bạn có thích chơi bóng bàn không?

  1. break time / do / play / at / you / what ?

==> What do you play at break time?

Bạn chơi gì vào giờ giải lao?

C. SPEAKING (đọc và đáp lại)

bài nói sách tiếng Anh lớp 3 tập 2 unit 10

Bài dịch:
  1. Bạn làm gì vào thời gian giải lao?
  2. Bạn có chơi cờ vua vào thời gian giải lao không?
  3. Bạn có thích chơi trốn tìm không?
  4. Hãy chơi cầu lông.

D. READING  (Đọc)

1. Read and complete. (đọc và hoàn thành)

like / don’t / what / play / do

Tony: (1) _______  do you do at break time?

Phong: I (2) _______  blind man’s bluff.

Tony: Do you (3) _______ it?

Phong: Yes, I (4) _______.

Tony: Do you like hide-and-seek?

Phong: No, I (5) _______ .

Đáp án
  1. What
  2. play
  3. like
  4. do
  5. don’t
Lời dịch:

Bạn làm gì vào thời gian giải lao?

Tớ chơi bịt mắt bắt dê.

Bạn thích nó không?

Có, tớ thích chơi nó.

Bạn có thích chơi trốn tìm không?

Không, tớ không thích chơi.

2. Read and write. (Đọc và viết.)

Hi. My name is Quan. At break time some of my friends and I play football. Nam and Tony do not like football. They like basketball. Mai and Linda do not play football or basketball. They play badminton.

  1. What is his name?
  2. What do Quan and his friends play at break time?
  3. What do Nam and Tony like?
  4. What do Mai and Linda play at break time?
Đáp án:
  1. His name is Quan.

Tên của cậu ấy là gì?

Tên của cậu ấy là Quân.

  1. They play football.

Quân và bạn của cậu ấy chơi gì vào thời gian giải lao?

Họ chơi bóng đá.

  1. They like basketball.

Nam và Tony thích làm gì?

Họ thích bóng rổ.

  1. They play badminton.

Mai và Linda chơi gì vào thời gian giải lao?

Họ chơi cầu lông.

Bài dịch:

Xin chào. Tên của tớ là Quân. Vào thời gian giải lao, tớ và vài người bạn của tớ chơi bóng đá. Nam và Tony không thích bóng đá. Họ thích bóng rổ. Mai và Linda không thích chơi bóng đá hay bóng rổ. Họ thích chơi cầu lông.

E. WRITING

1. Look and write. (Nhìn và viết)

Đáp án:
  1. football

Tớ thích chơi bóng đá vào giờ giải lao.

  1. basketball

Chúng tớ không chơi bóng đá vào giờ giải lao. Chúng tớ chơi bóng rổ.

  1. skipping

Tớ thích nhảy dây.

  1. skating

Chúng tớ không thích nhảy dây. Chúng tớ thích trượt băng.

2. Write about you. (Viết về bạn.)

bài viết tiếng Anh lớp 3 bài 10

At break time I play_________

I like (name of game or sport)__________

I do not like (name of game or sport)__________

Vào giờ giải lao, tớ chơi ______

Tớ thích (tên của trò chơi hoặc môn thể thao) ________

Tớ không thích(tên của trò chơi hoặc môn thể thao) ________

Related Posts

Chuyên đề từ loại tiếng anh luyện thi vào 10

Chuyên đề từ loại tiếng anh luyện thi vào 10

Chuyên mục: Anh văn
Chuyên đề trọng âm tiếng anh luyện thi vào 10

Chuyên đề trọng âm tiếng anh luyện thi vào 10

Chuyên mục: Anh văn
Chuyên đề phát âm tiếng anh luyện thi vào 10

Chuyên đề phát âm tiếng anh luyện thi vào 10

Chuyên mục: Anh văn
Macmillan Children's Dictionary (Bản Đẹp) pdf

Macmillan Children’s Dictionary (Bản Đẹp)

Chuyên mục: Anh văn
Ngữ Pháp Tiếng Anh Nâng Cao Lê Dũng (Bản Đẹp) pdf

Ngữ Pháp Tiếng Anh Nâng Cao Lê Dũng (Bản Đẹp)

Chuyên mục: Anh văn
Technical English : Vocabulary And Grammar (Bản Đẹp) pdf

Technical English : Vocabulary And Grammar (Bản Đẹp)

Chuyên mục: Anh văn
Next Post
Giải chi tiết bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 review 2

Giải chi tiết bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 review 2

XEM NHIỀU NHẤT

[WORD] Bài tập tiếng anh 8 tập 1 - Mai Lan Hương

Bài tập tiếng anh 8 tập 1 – Mai Lan Hương

Chuyên mục: Anh văn
Trọn bộ giáo trình Eng Breaking pdf

Trọn bộ giáo trình Eng Breaking (ebook+audio)

Chuyên mục: Anh văn
Ebook Giải thích ngữ pháp tiếng anh - Mai Lan Hương

Giải thích ngữ pháp tiếng Anh – Mai Lan Hương

Chuyên mục: Anh văn
Toán lớp 6 pdf

Sách giáo khoa toán lớp 6 tập 1,2

Chuyên mục: Lớp 6-9
[PDF] 30 chủ đề từ vựng tiếng anh 1

30 chủ đề từ vựng tiếng anh 1 – Cô Trang Anh

Chuyên mục: Anh văn

HOT BOOK

2236 Từ Vựng Hán Hàn Tổng Hợp pdf

2236 Từ Vựng Hán Hàn Tổng Hợp

Tháng Bảy 6, 2020
Thiết Kế Bài Giảng Địa Lý 6 pdf

Thiết Kế Bài Giảng Địa Lý 6

Tháng Mười 3, 2019
Tiếng Anh Đàm Thoại Dành Cho Nhân Viên Văn Phòng pdf

Tiếng Anh Đàm Thoại Dành Cho Nhân Viên Văn Phòng

Tháng Hai 12, 2020
Cẩm Tú Duyên pdf

Cẩm Tú Duyên

Tháng Mười 2, 2020

Thông tin

Thư viện sách online miễn phí online cực khủng: sachcuatui.net được thành lập nhằm mục đích chia sẻ tài liệu file pdf, word và đọc online miễn phí vì cộng đồng

Danh mục

  • Anh văn
    • Ngữ pháp
    • Sách toeic
    • Tiếng anh các cấp
      • Tiếng anh cấp 2
      • Tiếng anh cấp 3
      • Tiếng anh tiểu học
    • Tiếng anh trẻ em
    • Từ vựng
  • Gia Đình
    • Cây hoa Cây cảnh
    • Chăn nuôi
    • Hướng dẫn nấu ăn
    • Nuôi dạy trẻ
    • Trồng cây ăn quả
  • Review sách
  • Sách Ngoại ngữ
    • Tiếng hàn
    • Tiếng nhật
  • Tài liệu học tập
    • Lớp 1-5
    • Lớp 10-12
    • Lớp 6-9
  • Top sách nên đọc
    • Hạt Giống Tâm Hồn
    • Kinh doanh khởi nghiệp
    • Kỹ năng sống
    • Nghệ Thuật Sống Đẹp
    • Sách làm đẹp
    • Sách thiếu nhi
  • Truyện tiểu thuyết
    • Truyện cổ tích
    • Truyện kiếm hiệp
    • Truyện ngôn tình
    • Truyện tranh
  • Y dược
    • Đông y
    • Ngoại khoa
    • Nội khoa

Đăng gần nhất

  • Chuyên đề từ loại tiếng anh luyện thi vào 10
  • Chuyên đề trọng âm tiếng anh luyện thi vào 10
  • Chuyên đề phát âm tiếng anh luyện thi vào 10
  • Macmillan Children’s Dictionary (Bản Đẹp)
  • Về chúng tôi
  • Điều khoản
  • Chính sách
  • Liên hệ

Copyright © 2018 Thư viện sách online miễn phí cực khủng Thiết kế bởi: Sachcuatui.net.

No Result
View All Result
  • Home
  • Anh văn
    • Tiếng anh các cấp
      • Tiếng anh cấp 3
      • Tiếng anh cấp 2
      • Tiếng anh tiểu học
    • Tiếng anh trẻ em
    • Từ vựng
    • Ngữ pháp
    • Sách toeic
  • Tài liệu học tập
    • Lớp 10-12
    • Lớp 6-9
    • Lớp 1-5
  • Sách Ngoại ngữ
    • Tiếng hàn
    • Tiếng nhật
  • Y dược
    • Chuyên mục sức khỏe
    • Đông y
    • Ngoại khoa
    • Nội khoa
  • Top sách nên đọc
    • Sách làm đẹp
    • Kinh doanh khởi nghiệp
    • Kỹ năng sống
    • Hạt Giống Tâm Hồn
    • Nghệ Thuật Sống Đẹp
    • Sách thiếu nhi
  • Gia Đình
    • Nuôi dạy trẻ
    • Hướng dẫn nấu ăn
    • Chăn nuôi
    • Cây hoa Cây cảnh
    • Trồng cây ăn quả
  • Truyện tiểu thuyết
    • Truyện ngôn tình
    • Truyện cổ tích
    • Truyện tranh
    • Truyện kiếm hiệp
  • Review sách

Copyright © 2018 Thư viện sách online miễn phí cực khủng Thiết kế bởi: Sachcuatui.net.

Login to your account below

Forgotten Password?

Fill the forms bellow to register

All fields are required. Log In

Retrieve your password

Please enter your username or email address to reset your password.

Log In